Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stripđộng từ
- Sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần.danh từ
- Sự tháo gỡ.danh từ
- Sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ).danh từ
- Sự tẩy gỉ, tẩy mạ.danh từ
- Sự tháo khuôn.danh từ
- Sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ).danh từ
- Sự vắt cạn sữa (con bò).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was stripping apples for the pie.
-
The stripping of paint took all day.
-
Cable stripping must be done with care.
-
The stripping of his title shocked everyone.
-
The stripping removed rust from the pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép