TanroDictionary Sổ từ

stripping

/ˈstrɪppin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của stripđộng từ
  2. Sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần.danh từ
  3. Sự tháo gỡ.danh từ
  4. Sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ).danh từ
  5. Sự tẩy gỉ, tẩy mạ.danh từ
  6. Sự tháo khuôn.danh từ
  7. Sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ).danh từ
  8. Sự vắt cạn sữa (con bò).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was stripping apples for the pie.

  2. The stripping of paint took all day.

  3. Cable stripping must be done with care.

  4. The stripping of his title shocked everyone.

  5. The stripping removed rust from the pipe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép