Nghĩa tiếng Việt
- Điệu múa thoát y; thoát y vũ.danh từ
Tiếng Nhật
- ストリップ(viết tắt) múa thoát y
Ví dụ
-
The audience watched the striptease quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstrɪptiːz/
The audience watched the striptease quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép