TanroDictionary Sổ từ

striptease

/ˈstrɪptiːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu múa thoát y; thoát y vũ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The audience watched the striptease quietly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép