Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng, phấn đấu.động từ
- Đấu tranh.động từ
Ví dụ
-
She has striven for a better life.
-
They have striven against unfair rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép