Nghĩa tiếng Việt
- Người nỗ lực; phấn đấu.danh từ
- Người cạnh tranh; địch thủ.danh từ
Ví dụ
-
Every striver in the class wanted to improve.
-
She was a strong striver in every contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép