TanroDictionary Sổ từ

stroke

/strəʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú, cú đánh, đòn.danh từ
  2. Đột quỵ.danh từ
  3. Sự cố gắng.danh từ
  4. Nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn"; sự thành công lớn.danh từ
  5. Lối bơi, kiểu bơi.danh từ
  6. Nét (bút).danh từ
  7. Tiếng chuông đồng hồ.danh từ
  8. Tiếng đập của trái tim.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldier delivered a powerful stroke of sword.

  2. The old man suffered a sudden stroke.

  3. He has not done a stroke of work.

  4. He made a brilliant stroke in the game.

  5. Her swimming stroke improved this month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép