TanroDictionary Sổ từ

strolling

/ˈstroʊlin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stroll.động từ
  2. Đi dạo; đi tản bộ.tính từ
  3. Đi hát rong, đi biểu diễn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We saw him strolling through the park.

  2. Her strolling pace was slow and relaxed.

  3. The strolling singer earned coins outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép