Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stroll.động từ
- Đi dạo; đi tản bộ.tính từ
- Đi hát rong, đi biểu diễn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We saw him strolling through the park.
-
Her strolling pace was slow and relaxed.
-
The strolling singer earned coins outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép