TanroDictionary Sổ từ

strong-room

/ˈstrɔŋˈruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng bọc sắt (để tiền, bạc... ).danh từ

Ví dụ

  1. He kept the cash in a strong-room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép