TanroDictionary Sổ từ

struggler

/ˈstrəɡəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đấu tranh; tranh giành.danh từ
  2. Người phấn đấu.danh từ

Ví dụ

  1. Every struggler needs support sometimes.

  2. The struggler kept practicing every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép