Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu tranh; tranh giành.danh từ
- Người phấn đấu.danh từ
Ví dụ
-
Every struggler needs support sometimes.
-
The struggler kept practicing every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép