Nghĩa tiếng Việt
- Tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cố.danh từ
- Tính ngoan cường; tính cứng cỏi; tính kiên quyết không chịu nhượng bộ.danh từ
- Tính chất khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa...danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép