TanroDictionary Sổ từ

stubbornly

/ˈstəbɜːnli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.D
  2. Ngoan cường; cứng cỏi; kiên quyết không chịu nhượng bộ.D
  3. Khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He nodded stubbornli and refused to move.

  2. She waited stubbornli for the right chance.

  3. The gate opened stubbornli after many tries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép