Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.D
- Ngoan cường; cứng cỏi; kiên quyết không chịu nhượng bộ.D
- Khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa.D
Tiếng Nhật
- 頑としてがんとしてmột mực, cương quyết, ngoan cố
- 飽くまでもあくまでもđến cùng, kiên quyết
- 飽くまであくまでđến cùng, kiên trì, ngoan cố
Ví dụ
-
He nodded stubbornli and refused to move.
-
She waited stubbornli for the right chance.
-
The gate opened stubbornli after many tries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép