Nghĩa tiếng Việt
- Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.danh từ
- Tính ngoan cường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her stubbornness showed in every debate.
-
His stubbornness kept him working all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép