TanroDictionary Sổ từ

stubbornness

/ˈstəbɜːnnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.danh từ
  2. Tính ngoan cường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her stubbornness showed in every debate.

  2. His stubbornness kept him working all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép