Nghĩa tiếng Việt
- Chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập.D
- Cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng.D
Ví dụ
-
I read the note studiously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstuːdiəsli/
I read the note studiously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép