TanroDictionary Sổ từ

studiously

/ˈstuːdiəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập.D
  2. Cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng.D

Ví dụ

  1. I read the note studiously.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép