Nghĩa tiếng Việt
- Tính chuyên cần, tính siêng năng.danh từ
- Tính sốt sắng.danh từ
Ví dụ
-
Her studiousness impressed every teacher.
-
His studiousness made the class finish early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép