Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của study.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is studying for her exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstʌdiːɪŋ/
She is studying for her exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép