Nghĩa tiếng Việt
- Mắc lỗi, làm tệ, làm hỏng.động từ
Ví dụ
-
I stuffed the exam up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈʌf ˈʌp/
I stuffed the exam up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép