Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu không khí, sự ngột ngạt.danh từ
- Sự nghẹt mũi, sự tắc mũi.danh từ
- Sự có mùi mốc.danh từ
- Tính hay giận, tính hay dỗi.danh từ
- Tính hẹp hòi.danh từ
- , (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt.danh từ
- , (thông tục) tính bảo thủdanh từ
- tính cổ lỗ sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The room had stuffiness after the long meeting.
-
Cold air helped my stuffiness improve.
-
The box had a little stuffiness inside.
-
Her stuffiness made her ignore the joke.
-
His stuffiness stopped new ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép