TanroDictionary Sổ từ

stuffiness

/ˈstʌfinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu không khí, sự ngột ngạt.danh từ
  2. Sự nghẹt mũi, sự tắc mũi.danh từ
  3. Sự có mùi mốc.danh từ
  4. Tính hay giận, tính hay dỗi.danh từ
  5. Tính hẹp hòi.danh từ
  6. , (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt.danh từ
  7. , (thông tục) tính bảo thủdanh từ
  8. tính cổ lỗ sĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The room had stuffiness after the long meeting.

  2. Cold air helped my stuffiness improve.

  3. The box had a little stuffiness inside.

  4. Her stuffiness made her ignore the joke.

  5. His stuffiness stopped new ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép