Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stuffđộng từ
Ví dụ
-
She stuffs the box with old papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stʌfs/
She stuffs the box with old papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép