Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu không khí, ngột ngạt.tính từ
- Nghẹt (mũi), tắc (mũi).tính từ
- Có mùi mốc.tính từ
- Hay giận, hay dỗi.tính từ
- Hẹp hòi.tính từ
- , (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt.tính từ
- , (thông tục) bảo thủtính từ
- cổ lỗ sĩ.tính từ
Tiếng Nhật
- 堅苦しいかたくるしいtrang trọng, cứng nhắc, khách sáo
Ví dụ
-
The room felt stuffy after the windows were closed.
-
My nose is stuffy because of the cold weather.
-
This small room feels very stuffy and hot today.
-
He became stuffy when the plan changed suddenly.
-
That stuffy rule kept new ideas out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép