Nghĩa tiếng Việt
- Sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân.danh từ
- Sự nói vấp.danh từ
- Sự lầm lỡ, sự sai lầm.danh từ
- Vấp, sẩy chân, trượt chân.động từ
- Nói vấp váp, nói lỡ.động từ
- Ngần ngại, lưỡng lự (trước một việc gì).động từ
- Tình cờ gặp.động từ
- Lầm lỡ, sai lầm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her stumble on the stairs was scary.
-
His stumble made the speech less clear.
-
That rude comment was a stumble.
-
Be careful not to stumble on the wet floor.
-
I often stumble over my words when I am nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép