Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn.danh từ
- Trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His stupiditi showed in the easy mistake.
-
He sat in stupiditi after the shock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép