Nghĩa tiếng Việt
- Cứng cáp; vững chắc.D
- Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức.D
- Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She walked sturdili over the rough ground.
-
He stood sturdili in the cold wind.
-
They defended the plan sturdili.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép