TanroDictionary Sổ từ

stylebook

/ˈstaɪlˌbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách dạy về cách làm theo một phong cách đã chọn.danh từ

Ví dụ

  1. She checked the stylebook before editing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép