Nghĩa tiếng Việt
- Cái giùi.danh từ
- Cái thông, que thăm.danh từ
Tiếng Nhật
- 探りさぐりsự dò xét, thăm dò, que thăm, gián điệp
Ví dụ
-
The stylet helped the doctor collect the sample.
-
Use the stylet to clear the small tube.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép