Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ bảnh bao, vẻ diện; sự hợp thời trang.danh từ
- Tính kiểu cách.danh từ
Ví dụ
-
The room had a quiet stylishness.
-
His stylishness stood out in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép