Nghĩa tiếng Việt
- Sự được làm dịu bớt (màu, ánh sáng... ).danh từ
Ví dụ
-
The lamp's subduedness made the room calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səbˈdjuːdnəs/
The lamp's subduedness made the room calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép