TanroDictionary Sổ từ

subduedness

/səbˈdjuːdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự được làm dịu bớt (màu, ánh sáng... ).danh từ

Ví dụ

  1. The lamp's subduedness made the room calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép