Nghĩa tiếng Việt
- tùy thuộc vào, với điều kiệngiới từ
- dễ bị, phải chịu (thay đổi, thuế…)giới từ
Nghĩa tiếng Anh
- conditional ongiới từ
- liable to; affected bygiới từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜を条件として、〜の対象となるgiới từ
Ví dụ
-
Prices are subject to change.
Giá có thể thay đổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép