Nghĩa tiếng Việt
- Sự chinh phục, sự khuất phục.danh từ
- Sự đưa ra (để góp ý... ).danh từ
Ví dụ
-
The city fell under subjection after the long battle.
-
The plan was under subjection by the committee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép