TanroDictionary Sổ từ

subjective

/səbˈdʒektɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ quan.tính từ
  2. Tưởng tượng.tính từ
  3. (thuộc) chủ cách.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His choice was subjective, not based on facts.

  2. She gave a subjective account of the trip.

  3. The grammar book explains the subjective case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép