TanroDictionary Sổ từ

subjectivity

/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chủ quan; tính chất chủ quan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the subjectivity on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép