Nghĩa tiếng Việt
- Tính chủ quan; tính chất chủ quan.danh từ
Tiếng Nhật
- 主観しゅかんtính chủ quan, chủ thể
Ví dụ
-
He kept the subjectivity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/
He kept the subjectivity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép