Nghĩa tiếng Việt
- Không có chủ ngữ.tính từ
- Không có chủ đề.tính từ
Ví dụ
-
The poem feels subjectless without a clear speaker.
-
The paragraph seems subjectless and a little confusing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép