TanroDictionary Sổ từ

subjectless

/ˈsəbdʒɪktləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có chủ ngữ.tính từ
  2. Không có chủ đề.tính từ

Ví dụ

  1. The poem feels subjectless without a clear speaker.

  2. The paragraph seems subjectless and a little confusing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép