Nghĩa tiếng Việt
- Hùng vự, uy nghi.D
- Siêu phàm, tuyệt vời.D
- Cao cả, cao thượng.D
- Cực kỳ; nói về một người không sợ hậu quả về hành động của mình.D
- Nông, không sâu.D
Ví dụ
-
The mountain looked sublimeli in the sunset.
-
The music sounded sublimeli to the crowd.
-
She gave a sublimeli speech about kindness.
-
He acted sublimeli and broke every rule.
-
The river was sublimeli in the dry season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép