Nghĩa tiếng Việt
- Sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước.danh từ
- Sự làm ngập nước.danh từ
- Sự lặn (tàu ngầm).danh từ
Tiếng Nhật
- 水没すいぼつsự chìm ngập, ngập nước
Ví dụ
-
The submergence lasted only a few seconds.
-
River submergence damaged many fields.
-
The submergence of the ship was reported.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép