TanroDictionary Sổ từ

submersion

/səbˈmɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước.danh từ
  2. Sự làm ngập nước.danh từ
  3. Sự lặn (tàu ngầm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The jar survived full submersion in water.

  2. Heavy rain caused submersion of the low road.

  3. The ship rose after submersion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép