Nghĩa tiếng Việt
- Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc.tính từ
- Ở dưới quyền, cấp dưới.tính từ
- Người cấp dưới, người dưới quyền.danh từ
- Làm cho lệ thuộc vào.động từ
- Đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng.động từ
Tiếng Nhật
- 目下めしたngười dưới, cấp dưới
- 女房役にょうぼうやく(cũ) trợ thủ, cánh tay phải
- 下回りしたまわりviệc lặt vặt, người hầu, kẻ dưới
- 部下ぶかcấp dưới, thuộc cấp
Ví dụ
-
She played a subordinate role in the new project.
-
She is a subordinate manager in the office.
-
The subordinate waited for the next order.
-
He tried to subordinate fun to work.
-
They subordinate small tasks to the main goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép