TanroDictionary Sổ từ

subsidence

/səbˈsaɪdns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút xuống (nước lụt... ).danh từ
  2. Sự lún xuống.danh từ
  3. Sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi.danh từ
  4. Sự lặn đi (mụn, nhọt... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The subsidence of the flood was slow.

  2. We noticed a small subsidence in the ground.

  3. After sunset, the noise showed subsidence.

  4. The subsidence of the pimple was quick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép