Nghĩa tiếng Việt
- Chất, vật chất.danh từ
- Thực chất, căn bản, bản chất.danh từ
- Nội dung, đại ý.danh từ
- Tính chất đúng, tính chất chắc, tính có giá trị.danh từ
- Của cải; tài sản.danh từ
- Thực thể.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The substance felt smooth and warm.
-
We must understand the substance of religion.
-
The substance is good for our project.
-
His argument has very little substance.
-
He is a man of substance and wealth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép