TanroDictionary Sổ từ

substance

/ˈsʌbstəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất, vật chất.danh từ
  2. Thực chất, căn bản, bản chất.danh từ
  3. Nội dung, đại ý.danh từ
  4. Tính chất đúng, tính chất chắc, tính có giá trị.danh từ
  5. Của cải; tài sản.danh từ
  6. Thực thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The substance felt smooth and warm.

  2. We must understand the substance of religion.

  3. The substance is good for our project.

  4. His argument has very little substance.

  5. He is a man of substance and wealth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép