Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có thực chất, làm cho có chất sống.động từ
- Trở nên có thực chất.động từ
Ví dụ
-
He tried to substantialise a vague idea.
-
The plan began to substantialise after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép