Nghĩa tiếng Việt
- Tính thực thể.danh từ
- Tính chất thật, thực chất.danh từ
- Tính chất chắc chắn.danh từ
Tiếng Nhật
- 充実じゅうじつsự đầy đủ, phong phú
Ví dụ
-
The stone has real substantialiti and weight.
-
We need substantialiti, not empty promises.
-
The rope has good substantialiti and holds firm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép