Nghĩa tiếng Việt
- Người thay thế, vật thay thế.danh từ
- Thế, thay thế.động từ
- Đổi.động từ
Tiếng Nhật
- 代わりかわりsự thay thế, vật thay thế
- 代用だいようsự thay thế, dùng thay
- 代替だいたいsự thay thế
- 取り替えるとりかえるtrao đổi, đổi chác
- 補欠ほけつsự bổ khuyết
Ví dụ
-
She found a substitute for the missing part.
-
We can substitute sugar with honey.
-
Please substitute the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép