Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của substitute.động từ
Tiếng Nhật
- 代わりかわりsự thay thế, vật thay thế
Ví dụ
-
She was substituting sugar with honey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép