TanroDictionary Sổ từ

substituting

/sˈʌbstɪtjˌuːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của substitute.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was substituting sugar with honey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép