Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị.động từ
- Trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.động từ
Ví dụ
-
She tried to subtilise the speech for the shy child.
-
His voice began to subtilise as the room grew quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép