TanroDictionary Sổ từ

subtilization

/ˌsʌbtələˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị.danh từ

Ví dụ

  1. The editor wanted a subtilization of the rough paragraph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép