Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng bừa bãi (khu vực ở nông thôn, ngoại ô).tính từ
Ví dụ
-
The subtopian area had too many new roads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səbˈtɑːpiːən/
The subtopian area had too many new roads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép