TanroDictionary Sổ từ

subtotal

/ˈsʌbtəʊtl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng số phụ (tổng số của một loạt con số nằm trong một nhóm con số lớn hơn).danh từ

Ví dụ

  1. The subtotal came to twenty dollars before tax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép