Nghĩa tiếng Việt
- Lối sống ở ngoại ô.danh từ
Ví dụ
-
His suburbanism shaped his calm daily routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈbɜːbənəˌsɪzəm/
His suburbanism shaped his calm daily routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép