TanroDictionary Sổ từ

suburbanize

/səˈbɜːbəˌnɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành ngoại ô; làm cho có tính chất ngoại ô.động từ

Ví dụ

  1. The suburb plan will suburbanize the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép