TanroDictionary Sổ từ

subvention

/səbˈvenʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The school received a subvention for new books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép