Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.danh từ
Tiếng Nhật
- 補助ほじょsự hỗ trợ, giúp đỡ
Ví dụ
-
The school received a subvention for new books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səbˈvenʃn/
The school received a subvention for new books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép