TanroDictionary Sổ từ

subventricular

/səbvənˈtruːkəəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (giải phẫu) Mô tả phần não bộ động vật có vú trưởng thành chứa các tế bào gốc thần kinh.tính từ

Ví dụ

  1. The subventricular area contains active stem cells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép