Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu) Mô tả phần não bộ động vật có vú trưởng thành chứa các tế bào gốc thần kinh.tính từ
Ví dụ
-
The subventricular area contains active stem cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép