Nghĩa tiếng Việt
- Nhằm lật đổ (chính phủ, (tôn giáo)).tính từ
- Nhằm phá hoại (nguyên tắc, lý luận).tính từ
Ví dụ
-
The essay had a subversionary tone.
-
His subversionary idea challenged the old rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép