Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.tính từ
Ví dụ
-
That joke had a subversive edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səbˈvɜːsɪv/
That joke had a subversive edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép