TanroDictionary Sổ từ

subversive

/səbˈvɜːsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ.tính từ

Ví dụ

  1. That joke had a subversive edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép